Hình nền cho mured
BeDict Logo

mured

/mjʊərd/ /mjʊrd/

Định nghĩa

verb

Xây tường, gia cố.

Ví dụ :

Trong cuộc bao vây thời trung cổ, dân làng tự xây tường bao quanh mình bên trong tường thành lâu đài, hy vọng được an toàn.