verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây tường, gia cố. To wall in or fortify Ví dụ : "During the medieval siege, the villagers mured themselves within the castle walls, hoping for safety. " Trong cuộc bao vây thời trung cổ, dân làng tự xây tường bao quanh mình bên trong tường thành lâu đài, hy vọng được an toàn. military architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam cầm, tống giam, vây hãm. To enclose or imprison within walls. Ví dụ : "The five kings are mured in a cave. — John. x. (Heading)." Năm vị vua bị giam cầm trong một hang động. — John. x. (Tiêu đề). architecture building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc