noun
Nhà nghiên cứu âm nhạc, nhà âm nhạc học.
Ví dụ:
"The musicologist analyzed Beethoven's scores to understand his compositional techniques. "
Nhà âm nhạc học đã phân tích các bản nhạc của Beethoven để hiểu rõ hơn về kỹ thuật sáng tác của ông.

"The musicologist analyzed Beethoven's scores to understand his compositional techniques. "
Nhà âm nhạc học đã phân tích các bản nhạc của Beethoven để hiểu rõ hơn về kỹ thuật sáng tác của ông.