Hình nền cho compositional
BeDict Logo

compositional

/ˌkɒmpəˈzɪʃənəl/ /ˌkɑmpəˈzɪʃənəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về cấu trúc, thuộc về thành phần.

Ví dụ :

"The compositional aspects of this work are less than ideal."
Những khía cạnh về cấu trúc và thành phần của tác phẩm này chưa được lý tưởng lắm.
adjective

Tính hợp thành, có tính cấu thành.

Ví dụ :

"The phrase "sum of its parts" is entirely compositional."
Cụm từ "tổng các thành phần" hoàn toàn có tính hợp thành, nghĩa là ý nghĩa của nó được tạo ra một cách rõ ràng từ ý nghĩa của từng thành phần riêng lẻ.