noun




musicology
/mjuːzɪˈkɒlədʒi/Từ vựng liên quan

researching/rɪˈsɜːrtʃɪŋ/ /riˈsɜːrtʃɪŋ/
Nghiên cứu, tìm tòi, khảo cứu.

string/stɹɪŋ/
Chuồng, dãy chuồng ngựa.

theory/ˈθiːəɹi/
Lý thuyết, học thuyết.

historical/hɪˈstɒɹɪkəl/ /hɪˈstɔːɹɪkəl/
Lãng mạn lịch sử.

scholarly/ˈskɑlərli/ /ˈskɑləli/
Uyên bác, thông thái, học thuật.

student/ˈstjuː.dənt/ /ˈstu.dn̩t/
Học sinh, sinh viên.

scientific/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
Khoa học, thuộc về khoa học.

evolution/ˈɛvəluːʃ(ə)n/ /ˌivə-/
Sự di chuyển, Sự chuyển động.

research/ɹɪˈsɜːtʃ/ /ɹiˈsɝtʃ/
Nghiên cứu, sự nghiên cứu, công trình nghiên cứu.

physical/ˈfɪzɪkəl/
Khám sức khỏe, kiểm tra sức khỏe.

quartets/kwɔːrˈtɛts/ /kwɔːrˈtɛrz/
Tứ tấu, nhóm tứ ca, bản nhạc viết cho bốn bè.

musical/ˈmju.zɪ.kəl/
Nhạc kịch.
