noun🔗ShareTrang sức đeo cổ, đồ trang sức đeo cổ. Articles of clothing or jewelry which hang from the neck, such as ties or necklaces."Example Sentence: "The dress code requires all employees to wear professional neckwear, like a tie or scarf." "Quy định về trang phục yêu cầu tất cả nhân viên phải đeo trang sức cổ chuyên nghiệp, ví dụ như cà vạt hoặc khăn quàng cổ.wearitemappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc