Hình nền cho ties
BeDict Logo

ties

/taɪz/

Định nghĩa

noun

Dây buộc, mối ràng buộc.

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng kiểm tra các dây buộc giữ giàn giáo lại với nhau để đảm bảo chúng chắc chắn.
noun

Hòa, ngang điểm, bất phân thắng bại.

Ví dụ :

Việc hòa nhau ở vị trí quán quân trong cuộc thi đánh vần có nghĩa là cả Sarah và David đều nhận được giải thưởng giống nhau.
noun

Ví dụ :

Trong bản nhạc có dấu nối giữa hai nốt đen, cho biết hai nốt này phải được chơi như một nốt trắng dài hơn.
noun

Mốc tọa độ, điểm liên kết.

Ví dụ :

Báo cáo của người khảo sát thể hiện các mốc tọa độ – cụ thể là khoảng cách và góc độ – từ góc tài sản đến một cọc sắt gần đó trên đường.
noun

Dây buộc, mối ràng buộc.

A tiewig.

Ví dụ :

Vị thẩm phán mặc dây buộc tóc giả trang trọng khi ra tòa.
verb

Ví dụ :

Lập trình viên kết nối biến này với cơ sở dữ liệu, do đó mọi thay đổi đối với biến sẽ tự động cập nhật bản ghi trong cơ sở dữ liệu.