Hình nền cho nightfall
BeDict Logo

nightfall

/ˈnaɪtfɔːl/

Định nghĩa

noun

Đêm xuống, Lúc chạng vạng, Hoàng hôn.

Ví dụ :

"The children rushed home before nightfall. "
Bọn trẻ vội vã chạy về nhà trước khi trời tối hẳn.