noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn ngủ, đèn mờ, đèn đêm. A small, dim light or lamp left on overnight Ví dụ : "He put a small nightlight in the bathroom to find his way around in the dark." Anh ấy để một chiếc đèn ngủ nhỏ trong phòng tắm để dễ dàng tìm đường khi trời tối. utility device item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng ban đêm, ánh đèn ngủ. Light that shines at night such as moonlight, starlight, etc. Ví dụ : "My little sister is afraid of the dark, so we leave a nightlight on in her room. " Em gái tôi sợ bóng tối nên chúng tôi để đèn ngủ trong phòng con bé. nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc