Hình nền cho nobles
BeDict Logo

nobles

/ˈnəʊbl̩z/ /ˈnoʊbl̩z/

Định nghĩa

noun

Quý tộc, nhà quý tộc, người thuộc dòng dõi quý tộc.

Ví dụ :

"This country house was occupied by nobles in the 16th century."
Ngôi nhà đồng quê này đã từng là nơi ở của các nhà quý tộc vào thế kỷ 16.
noun

Đồng noble.

A medieval gold coin of England in the 14th and 15th centuries, usually valued at 6s 8d.

Ví dụ :

Nhà sử học giải thích rằng một thương gia giàu có vào thế kỷ 14 có thể đã trả vài đồng noble để mua một tấm thảm trang trí đẹp.