Hình nền cho noncustodial
BeDict Logo

noncustodial

/ˌnɑnkəˈstoʊdiəl/ /ˌnɑnkʌˈstoʊdiəl/

Định nghĩa

adjective

Không có quyền nuôi con, không trực tiếp nuôi dưỡng.

Ví dụ :

"The noncustodial parent has visitation rights every other weekend. "
Người cha/mẹ không có quyền nuôi con có quyền thăm con vào mỗi hai tuần một lần.
adjective

Không giam giữ, không phải ngồi tù.

Ví dụ :

Vì đây là lần phạm tội đầu tiên của anh ấy, anh ấy đã nhận án không giam giữ, tức là phải lao động công ích thay vì phải ngồi tù.