adjective🔗ShareKhông có quyền nuôi con, không trực tiếp nuôi dưỡng. (of a parent) Not having custody of a child."The noncustodial parent has visitation rights every other weekend. "Người cha/mẹ không có quyền nuôi con có quyền thăm con vào mỗi hai tuần một lần.familylawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông giam giữ, không phải ngồi tù. (of a trial sentence) That does not involve a term in prison."Because it was his first offense, he received a noncustodial sentence of community service instead of jail time. "Vì đây là lần phạm tội đầu tiên của anh ấy, anh ấy đã nhận án không giam giữ, tức là phải lao động công ích thay vì phải ngồi tù.lawgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc