Hình nền cho visitation
BeDict Logo

visitation

/ˌvɪzɪˈteɪʃən/ /ˌvɪzəˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Thăm viếng, sự thăm hỏi, cuộc viếng thăm.

Ví dụ :

Bệnh viện cho phép người nhà đến thăm bệnh nhân một tiếng mỗi ngày.
noun

Sự tràn lan, sự xâm chiếm.

Ví dụ :

Thị trấn ven biển phải chật vật ứng phó sau khi bị một đợt sứa tràn lan bất ngờ khiến việc bơi lội trở nên bất khả thi và gây gián đoạn cho hoạt động đánh bắt cá.