noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xúc phạm, hành vi phạm tội. The act of offending: Ví dụ : "His rude comments were a clear offense to his colleagues. " Những lời bình luận thô lỗ của anh ta rõ ràng là một sự xúc phạm đối với các đồng nghiệp. attitude character moral action emotion essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xúc phạm, sự phẫn nộ, sự bất bình. The state of being offended or displeased; anger; displeasure. Ví dụ : "Her father's comment caused a significant offense to her. " Lời bình luận của cha cô ấy đã gây ra sự phẫn nộ lớn cho cô ấy. emotion attitude essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công. A strategy and tactics employed when in position to score; contrasted with defense. Ví dụ : "The basketball team's offense worked well tonight, leading to many easy baskets. " Tối nay, khả năng tấn công của đội bóng rổ hoạt động rất hiệu quả, giúp họ ghi được nhiều điểm dễ dàng. sport action plan position essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyến tấn công, hàng công. The portion of a team dedicated to scoring when in position to do so; contrasted with defense. Ví dụ : "The soccer team's offense was very successful today, scoring three goals. " Hôm nay hàng công của đội bóng đá đã chơi rất thành công, ghi được ba bàn thắng. sport position part essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc