noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác phẩm, công trình. A work of art. Ví dụ : "The museum displayed a selection of Picasso's oeuvres, showcasing his artistic development over the years. " Viện bảo tàng trưng bày một số tác phẩm của Picasso, cho thấy sự phát triển nghệ thuật của ông ấy qua nhiều năm. art literature style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển tập tác phẩm, Toàn bộ tác phẩm, Di sản nghệ thuật. The complete body of an artist's work. Ví dụ : "After years of painting, Maria finally displayed her complete oeuvres in a large gallery exhibition. " Sau nhiều năm vẽ tranh, cuối cùng Maria cũng trưng bày toàn bộ tác phẩm của mình trong một cuộc triển lãm lớn tại phòng tranh. art literature work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc