BeDict Logo

ou

/ˈəʊ.uː/ /əʊ/ /oʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "extinct" - Tuyệt chủng, làm tuyệt chủng, tiêu diệt.
/ɛkˈstɪŋkt/

Tuyệt chủng, làm tuyệt chủng, tiêu diệt.

"Overhunting can extinct entire species of animals. "

Săn bắn quá mức có thể làm tuyệt chủng toàn bộ các loài động vật.

Hình ảnh minh họa cho từ "honeycreeper" - Chim ăn mật, chim hút mật.
/ˈhʌnikriːpər/

Chim ăn mật, chim hút mật.

"While hiking in the rainforest, we spotted a brightly colored honeycreeper sipping nectar from a tropical flower. "

Khi đi bộ đường dài trong rừng nhiệt đới, chúng tôi đã thấy một con chim hút mật rực rỡ đang hút mật hoa từ một bông hoa nhiệt đới.

Hình ảnh minh họa cho từ "borrowing" - Mượn, vay mượn.
/ˈbɑːroʊɪŋ/ /ˈbɔːroʊɪŋ/

Mượn, vay mượn.

"She is borrowing my pen to fill out the form. "

Cô ấy đang mượn bút của tôi để điền vào đơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "bird" - Chim, loài chim.
birdnoun
/bɜd/ /bɜːd/ /bɝd/

Chim, loài chim.

"Ducks and sparrows are birds."

Vịt và chim sẻ đều là chim.

Hình ảnh minh họa cho từ "probably" - Có lẽ, chắc là, rất có thể.
probablyadverb
/ˈpɹɒbli/ /ˈpɹɑbli/

lẽ, chắc , rất thể.

"We're probably going to have a picnic in the park this weekend. "

Chắc là cuối tuần này chúng ta sẽ đi picnic ở công viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "rare" - Vật hiếm, của hiếm.
rarenoun
[ɹɜɹ] /ɹɛə(ɹ)/ /ɹɛəɹ/

Vật hiếm, của hiếm.

"My grandmother's antique teacups are a rare find. "

Bộ tách trà cổ của bà tôi là một của hiếm khó tìm.

Hình ảnh minh họa cho từ "sinh" - Váy sinh.
sinhnoun
/sɪn/ /saɪn/

Váy sinh.

"My grandmother always wears a beautiful silk sinh when she goes to the temple. "

Bà tôi luôn mặc một chiếc váy sinh bằng lụa rất đẹp mỗi khi đi chùa.

Hình ảnh minh họa cho từ "bloke" - Người đàn ông, anh chàng, gã.
blokenoun
/bləʊk/

Người đàn ông, anh chàng, .

"My dad, a kind bloke, always helps out at the school fair. "

Ba tôi, một người đàn ông tốt bụng, luôn giúp đỡ tại hội chợ trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "class" - Lớp, hạng, loại.
classnoun
/klas/ /kleəs/

Lớp, hạng, loại.

"Often used to imply membership of a large class."

Thường được dùng để ngụ ý việc thuộc về một loại hoặc nhóm lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "fellow" - Đồng nghiệp, bạn đồng hành.
fellownoun
/ˈfɛləʊ/ /ˈfɛloʊ/

Đồng nghiệp, bạn đồng hành.

"My fellow students and I worked together on the project. "

Tôi và những bạn đồng môn của tôi đã cùng nhau làm dự án đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "species" - Loài, chủng loại.
/ˈspiːsiːz/

Loài, chủng loại.

"the male species"

Loài đực.

Hình ảnh minh họa cho từ "beautiful" - Người đẹp, mỹ nhân.
/ˈbjuːtɪfəl/

Người đẹp, mỹ nhân.

"Hey, beautiful!"

Chào người đẹp!