noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim ʻōʻū, ʻōʻū A probably extinct species of Hawaiian honeycreeper, Psittirostra psittacea. Ví dụ : "The rare ou is one of the many beautiful bird species found in Hawaii. " Chim ʻōʻū quý hiếm là một trong số rất nhiều loài chim đẹp từng sinh sống ở Hawaii. bird animal organism biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã, anh bạn, thằng cha. A fellow, guy, bloke. Ví dụ : ""That ou over there is always borrowing my pen in class." " Cái thằng cha đằng kia lúc nào cũng mượn bút của tôi trong lớp. person human language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc