BeDict Logo

honeycreeper

/ˈhʌnikriːpər/
noun

Chim ăn mật, chim hút mật.

Any of various nectar-feeding birds of the tanager family, belonging to the genera Cyanerpes, Chlorophanes, and Iridophanes.

Ví dụ:

Khi đi bộ đường dài trong rừng nhiệt đới, chúng tôi đã thấy một con chim hút mật rực rỡ đang hút mật hoa từ một bông hoa nhiệt đới.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "brightly" - Sáng sủa, tươi sáng.
brightlyadverb
/ˈbɹaɪtli/

Sáng sủa, tươi sáng.

"The sun was shining brightly, making me squint."

Mặt trời chiếu sáng chói chang, khiến tôi phải nheo mắt.

Hình ảnh minh họa cho từ "rainforest" - Rừng mưa nhiệt đới.
/ˈreɪnfɔːrɪst/ /ˈreɪnˌfɔːrɪst/

Rừng mưa nhiệt đới.

"The Amazon rainforest is home to a vast variety of plants and animals because it rains almost every day. "

Rừng mưa nhiệt đới Amazon là nhà của vô vàn loài thực vật và động vật vì ở đó hầu như ngày nào cũng mưa.

Hình ảnh minh họa cho từ "birdwatching" - Ngắm chim, Quan sát chim.
/ˈbɜː(ɹ)dˌwɒtʃ.ɪŋ/

Ngắm chim, Quan sát chim.

"My grandma enjoys birdwatching in her backyard, where she can see many different types of birds. "

Bà tôi thích ngắm chim trong vườn sau nhà, nơi bà có thể thấy nhiều loại chim khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "tanager" - Chào mào Tân thế giới.
/ˈtænədʒə(ɹ)/

Chào mào Tân thế giới.

"While hiking in the forest, we spotted a bright red tanager perched high in a tree. "

Trong khi đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi đã thấy một con chào mào Tân Thế Giới đỏ rực đậu trên cao của một cái cây.

Hình ảnh minh họa cho từ "honeycreepers" - Chim ăn mật ong
/ˈhʌnikriːpərz/

Chim ăn mật ong

"While hiking in the tropical rainforest, we saw several colorful honeycreepers feeding on the nectar of bright red flowers. "

Khi đi bộ đường dài trong rừng mưa nhiệt đới, chúng tôi đã thấy vài con chim ăn mật ong sặc sỡ đang hút mật từ những bông hoa đỏ tươi.

Hình ảnh minh họa cho từ "various" - Đa dạng, khác nhau, phong phú.
variousadjective
/ˈvɛə.ɹi.əs/ /ˈvæɹ.i.əs/

Đa dạng, khác nhau, phong phú.

"The reasons are various."

Có nhiều lý do khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "applied" - Được ứng dụng, mang tính ứng dụng, có tính thực tiễn.
appliedadjective
/əˈplaɪd/

Được ứng dụng, mang tính ứng dụng, tính thực tiễn.

"The new math strategies were applied successfully in the classroom. "

Những chiến lược toán học mới đã được ứng dụng thành công trong lớp học.

Hình ảnh minh họa cho từ "songbirds" - Chim biết hót, chim ca.
/ˈsɔŋbɜːrdz/ /ˈsɔŋˌbɝːdz/

Chim biết hót, chim ca.

"The forest was filled with the cheerful sounds of songbirds singing in the early morning. "

Khu rừng tràn ngập những âm thanh vui tươi của những chú chim biết hót đang ca hát vào sáng sớm.

Hình ảnh minh họa cho từ "passerine" - Chim sẻ, chim thuộc bộ sẻ.
/ˈpæsəɹaɪn/

Chim sẻ, chim thuộc bộ sẻ.

"The robin in my backyard is a passerine, easily identified by its perching feet and melodious song. "

Con chim cổ đỏ trong vườn nhà tôi là một loài chim sẻ, dễ dàng nhận biết nhờ đôi chân thích hợp để đậu và tiếng hót du dương của nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "colored" - Tô màu, nhuộm màu.
/ˈkʌləɹd/

màu, nhuộm màu.

"We could color the walls red."

Chúng ta có thể tô màu đỏ cho những bức tường.

Hình ảnh minh họa cho từ "tropical" - Cây nhiệt đới
/ˈtrɑpɪkəl/ /ˈtrɒpɪkəl/

Cây nhiệt đới

"My grandmother's garden has many tropicals, including hibiscus and plumeria. "

Vườn của bà tôi có rất nhiều cây nhiệt đới, bao gồm dâm bụt và hoa sứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "belonging" - Thuộc về.
/bɪˈlɒŋɪŋ/ /bɪˈlɔŋɪŋ/

Thuộc về.

"Where does this document belong?"

Tài liệu này nên được để ở đâu thì đúng?