verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉ, thấm qua. To ooze or pass slowly through pores or other small openings, and in overly small quantities; said of liquids, etc. Ví dụ : "The water steadily seeped in through the thirl." Nước từ từ rỉ qua khe hở. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấm, ngấm, lan tỏa. To enter or penetrate slowly; to spread or diffuse. Ví dụ : "Fear began to seep into the local community over the contamination of their fishpond." Nỗi sợ hãi bắt đầu ngấm vào cộng đồng địa phương về việc ao cá của họ bị ô nhiễm. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấm nháp, húp. To diminish or wane away slowly. Ví dụ : "The resistance movement against the invaders had slowly seeped away." Phong trào kháng chiến chống quân xâm lược dần dần lụi tàn. time process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấm nháp, hớp từng ngụm nhỏ. To drink slowly, small mouthfuls at a time. Ví dụ : "The student was sipping her iced tea slowly, savoring each small mouthful. " Cô sinh viên đang nhấm nháp ly trà đá một cách chậm rãi, tận hưởng từng ngụm nhỏ. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấm nháp, hớp. To drink a small quantity. Ví dụ : "She was sipping her tea slowly, enjoying the quiet morning. " Cô ấy đang nhấm nháp tách trà từ từ, tận hưởng buổi sáng yên tĩnh. drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấm nháp, uống từng ngụm. To taste the liquor of; to drink out of. Ví dụ : "She was sipping her hot tea slowly to warm up on the cold morning. " Cô ấy đang nhấm nháp tách trà nóng từ từ để làm ấm người trong buổi sáng lạnh giá. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấm nháp, hớp, uống từng ngụm. To consume slowly — in contrast to faster consumption, in contrast to zero consumption Ví dụ : "Simple Sentence: "She was sipping her hot tea, enjoying the quiet morning." " Cô ấy đang nhấm nháp tách trà nóng, tận hưởng buổi sáng yên tĩnh. drink food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấp môi, sự nhấm nháp. The act of taking a sip. Ví dụ : "The baby's sipping from the juice box was slow and careful, preventing any spills. " Việc em bé nhấm nháp hộp nước trái cây diễn ra chậm rãi và cẩn thận để không bị đổ ra ngoài. drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc