Hình nền cho outmoded
BeDict Logo

outmoded

/ˌaʊtˈmoʊdɪd/ /ˌaʊtˈmoʊdəd/

Định nghĩa

verb

Làm lỗi thời, khiến lỗi mốt.

Ví dụ :

Sự ra đời của điện thoại thông minh nhanh chóng làm cho máy nhắn tin trở nên lỗi thời.
adjective

Lỗi thời, lạc hậu.

Ví dụ :

"His pipe was as outmoded as his ideas."
Cái tẩu thuốc của ông ta lỗi thời chẳng khác gì những ý tưởng của ông.