Hình nền cho emergencies
BeDict Logo

emergencies

/iˈmɜː.dʒən.siːz/ /iˈmɝ.dʒən.siz/

Định nghĩa

noun

Tình huống khẩn cấp, sự cố khẩn cấp.

Ví dụ :

Ngừng tim là một tình huống khẩn cấp, và nếu bạn thấy ai đó bị ngừng tim, bạn nên gọi ngay số 999.
noun

Người thay thế đột xuất, người đóng thế.

Ví dụ :

ba cầu thủ bị chấn thương, huấn luyện viên phải gọi hai người thay thế đột xuất cho trận chung kết.