Hình nền cho outwit
BeDict Logo

outwit

/aʊtˈwɪt/

Định nghĩa

verb

Hơn trí, Khôn hơn, Vượt mặt.

Ví dụ :

Bằng cách nhanh chóng nhớ lại một ví dụ tương tự trong lớp, cậu học sinh đã vượt mặt được câu hỏi hóc búa của giáo viên.