Hình nền cho recalling
BeDict Logo

recalling

/ɹɪˈkɔːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thu hồi, rút lại.

Ví dụ :

Người quản lý, nhận ra sai lầm của mình, đang thu hồi thông báo cắt giảm lương.