verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hồi, rút lại. To withdraw, retract (one's words etc.); to revoke (an order). Ví dụ : "The manager, realizing his mistake, is recalling the memo that announced pay cuts. " Người quản lý, nhận ra sai lầm của mình, đang thu hồi thông báo cắt giảm lương. politics government law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu hồi, gọi về. To call back, bring back or summon (someone) to a specific place, station etc. Ví dụ : "He was recalled to service after his retirement." Ông ấy đã bị triệu hồi trở lại quân ngũ sau khi về hưu. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ lại, hồi tưởng, gợi lại. To bring back (someone) to or from a particular mental or physical state, activity etc. Ví dụ : "The loud clap of thunder was recalling the child from her peaceful nap. " Tiếng sấm lớn làm đứa bé tỉnh giấc khỏi giấc ngủ trưa yên bình. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ lại, hồi tưởng. To call back (a situation, event etc.) to one's mind; to remember, recollect. Ví dụ : "Recalling her childhood, Sarah smiled at the happy memories. " Hồi tưởng lại tuổi thơ của mình, Sarah mỉm cười vì những kỷ niệm hạnh phúc. mind action sensation ability time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi lại, Nhắc lại. To call again, to call another time. Ví dụ : "The teacher recalling the students' attention helped them focus on the lesson. " Việc giáo viên gọi lại sự chú ý của học sinh giúp các em tập trung vào bài học hơn. action communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hồi. To request or order the return of (a faulty product). Ví dụ : "The car company is recalling thousands of vehicles due to a problem with the brakes. " Công ty xe hơi đang thu hồi hàng ngàn xe vì lỗi ở hệ thống phanh. business commerce industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hồi tưởng, sự nhớ lại. The act by which something is recalled. Ví dụ : "The recalling of the company's previous policy was necessary for the new project. " Việc nhớ lại chính sách cũ của công ty là cần thiết cho dự án mới. mind action ability process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc