Hình nền cho outwitted
BeDict Logo

outwitted

/ˌaʊtˈwɪtɪd/ /ˌaʊtˈwɪɾɪd/

Định nghĩa

verb

Hơn hẳn, khôn hơn, đánh bại.

Ví dụ :

Con cáo ranh mãnh đã khôn ngoan hơn lão nông và trộm hết gà của lão.