BeDict Logo

cuts

/kʌts/
Hình ảnh minh họa cho cuts: Loại bỏ, vòng loại.
noun

Sau hai vòng đầu của giải đấu golf, vòng loại đã đảm bảo chỉ có 70 người chơi hàng đầu được tiếp tục thi đấu vào cuối tuần.

Hình ảnh minh họa cho cuts: Sự hắt hủi, sự phớt lờ.
noun

Sau cuộc cãi vã, Maria cố tình lơ đẹp Sarah một cách lộ liễu ở hành lang trường, giả vờ như không hề nhìn thấy cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho cuts: Vết cắt, phần bị cắt, chỗ bị đào xới.
noun

Nhà khảo cổ cẩn thận xem xét các vết cắt trong đất, cho thấy nơi hố rác cổ đại đã được đào và sau đó lấp lại.

Hình ảnh minh họa cho cuts: Lát cắt.
noun

Phân tích các lát cắt của đồ thị mạng xã hội cho thấy rằng việc chia các bạn cùng lớp thành hai nhóm "thành viên câu lạc bộ thể thao" và "thành viên đội tranh biện" tạo ra rất ít kết nối giữa hai nhóm này một cách đáng ngạc nhiên.

Hình ảnh minh họa cho cuts: Siết, giai đoạn siết mỡ.
noun

Siết, giai đoạn siết mỡ.

Maria lên kế hoạch cho những giai đoạn siết mỡ của mình một cách cẩn thận, thường sắp xếp chúng sau các giai đoạn tăng cơ để duy trì vóc dáng săn chắc đồng thời tối đa hóa sức mạnh.