

ouzo
Định nghĩa
Từ liên quan
originating verb
/əˈrɪdʒəˌneɪtɪŋ/ /ˈɔːrɪdʒəˌneɪtɪŋ/
Khởi nguồn, bắt nguồn, gây ra, tạo ra.
"The rumor is originating from a misunderstanding in the office. "
Tin đồn này bắt nguồn từ một sự hiểu lầm trong văn phòng.
flavoured verb
/ˈfleɪvərd/ /ˈfleɪvəd/
Tạo hương vị, thêm hương liệu, nêm gia vị.
* Cô ấy tạo hương vị chanh cho nước lọc. * Anh ấy thêm siro vani để tạo hương vị cho cà phê. * Mẹ tôi nêm gia vị thảo mộc và các loại gia vị khác để tạo hương vị cho món gà.