Hình nền cho ouzo
BeDict Logo

ouzo

/ˈuːzəʊ/

Định nghĩa

noun

Rượu mùi hồi, rượu ouzo.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc, Maria thư giãn trên hiên nhà, nhâm nhi rượu ouzo (một loại rượu mùi hồi của Hy Lạp) và tận hưởng làn gió mát buổi tối.