Hình nền cho licorice
BeDict Logo

licorice

/ˈlɪ.k(ə).ɹɪs/

Định nghĩa

noun

Cam thảo.

The plant Glycyrrhiza glabra, or sometimes in North America the related American Licorice plant Glycyrrhiza lepidota.

Ví dụ :

Ông tôi trồng cây cam thảo trong vườn, và ông dùng rễ cây để làm một loại siro ho truyền thống.