BeDict Logo

misunderstanding

/ˌmɪsʌndərˈstændɪŋ/ /ˌmɪsəndərˈstændɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho misunderstanding: Hiểu lầm, hiểu sai, ngộ nhận.
verb

Hiểu lầm, hiểu sai, ngộ nhận.

    Anh ấy đã hiểu sai chỉ dẫn của giáo viên, cứ tưởng mình biết phải làm gì, nhưng bài làm của anh ấy lại khác hẳn so với của các bạn khác.