verb🔗ShareNghe lỏm, nghe trộm, vô tình nghe được. To hear something that was not meant for one's ears."I overheard my teacher talking about a surprise party. "Tôi vô tình nghe được cô giáo nói về một bữa tiệc bất ngờ.communicationsoundlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc