Hình nền cho overheard
BeDict Logo

overheard

/oʊ.vɚ.hɝd/

Định nghĩa

verb

Nghe lỏm, nghe trộm, vô tình nghe được.

Ví dụ :

Tôi vô tình nghe được cô giáo nói về một bữa tiệc bất ngờ.