verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ qua đêm, trọ lại. To stay overnight; to spend the night. Ví dụ : "We are overnighting at Grandma's house after the school play. " Chúng tôi sẽ ngủ lại nhà bà sau buổi diễn kịch ở trường. time action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi chuyển phát nhanh qua đêm. To send something for delivery the next day. Ví dụ : "We can overnight you the documents for signature." Chúng tôi có thể gửi chuyển phát nhanh qua đêm tài liệu để bạn ký. communication service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc