Hình nền cho partiality
BeDict Logo

partiality

/pɐːʃiˈɛlɘti/ /pɑːʃiˈalɪti/ /pɑɹʃiˈælɪti/

Định nghĩa

noun

Thiên vị, sự ưu ái, xu hướng thiên vị.

Ví dụ :

Sự thiên vị của giáo viên đối với học sinh lớp nâng cao thể hiện rõ qua việc các em liên tục nhận được điểm cao hơn.