noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên vị, sự ưu ái, xu hướng thiên vị. Preference, bias in favor of, tendency. Ví dụ : "The teacher's partiality towards the students in the advanced class was evident in the higher grades they consistently received. " Sự thiên vị của giáo viên đối với học sinh lớp nâng cao thể hiện rõ qua việc các em liên tục nhận được điểm cao hơn. attitude tendency character mind value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên vị, sự không hoàn chỉnh. The quality of being partial or incomplete. Ví dụ : "The police report showed only a partiality to the events; it didn't include the victim's statement. " Bản báo cáo của cảnh sát chỉ cho thấy một sự thiếu sót về các sự kiện; nó không bao gồm lời khai của nạn nhân. quality aspect tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc