BeDict Logo

paysage

/ˈpeɪzɑːʒ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "i" - I, chữ i.
inoun
/aɪ/

I, chữ i.

"the position of an i-dot (the dot of an i)"

Vị trí của dấu chấm trên chữ i.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

"Here are the th for the columns showing student names, test scores, and final grades." "

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "of" - Của, thuộc về.
ofpreposition
/ɔv/ /ɒv/ /ə/ /ʌv/

Của, thuộc về.

"The school is located five miles of the town center. "

Trường học nằm cách trung tâm thị trấn năm dặm.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

""My mom often checks the parenting ng to see what other parents are saying about sleep schedules for toddlers." "

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "c" - Khoảng, xấp xỉ.
cadverb
/siː/

Khoảng, xấp xỉ.

"The document was written in the Middle Ages, c. 1250."

Tài liệu này được viết vào thời Trung Cổ, khoảng năm 1250.

Hình ảnh minh họa cho từ "the" - Càng.
theadverb
/ði/ /ˈðiː/

Càng.

"It looks weaker and weaker, the more I think about it."

Càng nghĩ về nó, tôi càng thấy nó yếu đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "countryside" - Nông thôn, miền quê.
/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/

Nông thôn, miền quê.

"We live in the Swedish countryside."

Chúng tôi sống ở vùng nông thôn Thụy Điển.

Hình ảnh minh họa cho từ "a" - A, chữ a.
anoun
/æɪ/ /eɪ/ /ə/ /ɔ/

A, chữ a.

"My teacher wrote the letter "a" on the board to demonstrate its shape. "

Cô giáo tôi viết chữ "a" lên bảng để minh họa hình dạng của chữ a.

Hình ảnh minh họa cho từ "painted" - Sơn, vẽ.
/ˈpeɪntɪd/

Sơn, vẽ.

"She painted her bedroom wall blue. "

Cô ấy sơn tường phòng ngủ của mình màu xanh da trời.

Hình ảnh minh họa cho từ "landscape" - Phong cảnh, Cảnh quan.
/ˈlandskeɪp/

Phong cảnh, Cảnh quan.

"From the classroom window, the entire landscape of the valley unfolded before us. "

Từ cửa sổ lớp học, toàn bộ phong cảnh thung lũng hiện ra trước mắt chúng tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "beautiful" - Người đẹp, mỹ nhân.
/ˈbjuːtɪfəl/

Người đẹp, mỹ nhân.

"Hey, beautiful!"

Chào người đẹp!

Hình ảnh minh họa cho từ "artist" - Họa sĩ, nghệ sĩ.
artistnoun
/ˈɑːtɪst/ /ˈɑɹ.tɪst/

Họa , nghệ .

"My sister is a talented artist; she paints beautiful landscapes. "

Chị gái tôi là một họa sĩ tài năng; chị ấy vẽ những phong cảnh tuyệt đẹp.