verb🔗ShareMách lẻo, tố giác. To inform on someone; turn informer."Maria peached on her classmate, telling the teacher who had cheated on the test. "Maria đã mách lẻo với cô giáo về bạn cùng lớp, nói cho cô biết ai đã gian lận trong bài kiểm tra.communicationpolicelawactionwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTố cáo, mách lẻo. To inform against."The student peached on his classmates for talking during the test. "Cậu học sinh đó đã mách lẻo thầy cô về việc các bạn cùng lớp nói chuyện trong giờ kiểm tra.communicationlawpoliceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc