Hình nền cho peached
BeDict Logo

peached

/piːtʃt/

Định nghĩa

verb

Mách lẻo, tố giác.

Ví dụ :

Maria đã mách lẻo với cô giáo về bạn cùng lớp, nói cho cô biết ai đã gian lận trong bài kiểm tra.