noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người báo tin, người chỉ điểm, kẻ mách lẻo. One who informs someone else about something. Ví dụ : "The student was considered an informer because he told the teacher about the other students' cheating. " Cậu học sinh đó bị coi là kẻ chỉ điểm vì đã mách cô giáo chuyện các bạn khác gian lận trong bài kiểm tra. person communication police government law job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ chỉ điểm, người mật báo, người cung cấp tin. A person who tells authorities about improper or illegal activity. Ví dụ : "The student was identified as an informer, because he told the teacher about the cheating during the exam. " Cậu học sinh đó bị coi là kẻ chỉ điểm vì đã mách cô giáo về việc gian lận trong kỳ thi. police government law person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cung cấp tin tức, người mách lẻo. One who informs, animates, or inspires. Ví dụ : "The teacher was a powerful informer, inspiring her students to ask insightful questions in class. " Cô giáo là một người truyền cảm hứng mạnh mẽ, khơi dậy ở học sinh khả năng đặt những câu hỏi sâu sắc trong lớp. person communication police law government organization job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc