Hình nền cho penalized
BeDict Logo

penalized

/ˈpiːnəˌlaɪzd/ /ˈpɛnəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The student was penalized for talking during the exam. "
Học sinh đó bị phạt vì nói chuyện trong lúc thi.