Hình nền cho handicap
BeDict Logo

handicap

/ˈhændɪkæp/

Định nghĩa

noun

Khuyết tật, trở ngại, khó khăn.

Ví dụ :

"Age is often a handicap."
Tuổi tác thường là một trở ngại lớn.
noun

Ví dụ :

Vì Sarah mới tham gia môn thể thao này, cô ấy sẽ được xuất phát trước năm giây như một sự ưu tiên để bù đắp cho sự non kinh nghiệm của mình trong cuộc đua.
noun

Ví dụ :

Cuộc thi chạy marathon có hệ thống chấp, cho phép những vận động viên có thành tích chậm hơn xuất phát trước.