noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thể hoàn thành (grammar) a perfective verb form Ví dụ : "In Russian, the difference between the imperfective and perfective is crucial for understanding when an action is ongoing versus completed. " Trong tiếng Nga, sự khác biệt giữa thể chưa hoàn thành và thể hoàn thành là rất quan trọng để hiểu khi nào một hành động đang diễn ra so với khi nào nó đã hoàn thành. grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, hoàn tất, đã hoàn thành. (grammar) of, or relative to, the perfect tense or perfective aspect. Ví dụ : "The perfective aspect in the sentence "I have finished my homework" indicates a completed action. " Thì hoàn thành trong câu "Tôi đã làm xong bài tập về nhà" cho thấy một hành động đã hoàn tất. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thiện, làm cho hoàn hảo. Tending to make perfect, or to bring to perfection. Ví dụ : "Her perfective efforts in practicing the piano resulted in a flawless performance. " Những nỗ lực hoàn thiện không ngừng nghỉ của cô ấy trong việc luyện tập piano đã mang lại một buổi biểu diễn hoàn hảo không tì vết. quality achievement tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc