Hình nền cho perfective
BeDict Logo

perfective

/pə(ɹ)ˈfɛktɪv/

Định nghĩa

noun

Thể hoàn thành

(grammar) a perfective verb form

Ví dụ :

Trong tiếng Nga, sự khác biệt giữa thể chưa hoàn thành và thể hoàn thành là rất quan trọng để hiểu khi nào một hành động đang diễn ra so với khi nào nó đã hoàn thành.