BeDict Logo

imperfective

/ˌɪmpərˈfɛktɪv/
Hình ảnh minh họa cho imperfective: Chưa hoàn thành, tiếp diễn, còn đang thực hiện.
adjective

Chưa hoàn thành, tiếp diễn, còn đang thực hiện.

Câu "Trong khi báo cáo sử dụng thể hoàn thành để mô tả các hành động đã kết thúc, thì các mục nhật ký của sinh viên chủ yếu ở thể chưa hoàn thành/tiếp diễn, tập trung vào các hoạt động và quá trình đang diễn ra." minh họa cho từ "imperfective" (thể chưa hoàn thành).