Hình nền cho aspect
BeDict Logo

aspect

/ˈæspɛkt/

Định nghĩa

noun

Khía cạnh, mặt, phương diện.

Ví dụ :

Khía cạnh công việc mà tôi thích nhất là giúp đỡ khách hàng.
noun

Ví dụ :

Nhìn từ góc độ này, bức tranh trông như một phong cảnh đơn giản, nhưng nếu nhìn từ một góc khác, nó lại là một bức chân dung ẩn giấu.
noun

Ví dụ :

Ngôi nhà này có hướng nhìn về phía nam, tức là mặt tiền của nó quay về hướng nam.
noun

Ví dụ :

Trong câu "Tôi đang học bài," thể của động từ "học" cho thấy hành động này đang diễn ra liên tục.
noun

Ví dụ :

Nhà chiêm tinh đã phân tích góc hợp của các hành tinh trong lá số tử vi để dự đoán kết quả học tập của học sinh đó.
noun

Ví dụ :

Hội học sinh của trường là một diện thể hiện vai trò lãnh đạo của trường, đại diện cho các chức năng tổ chức của trường.
noun

Khía cạnh, diện, phương diện.

Ví dụ :

Phần mềm mới cho phép chúng ta thêm các khía cạnh bảo mật vào cơ sở dữ liệu mà không cần thay đổi cấu trúc mã hiện có.
noun

Ví dụ :

Đèn giao thông chuyển trạng thái từ xanh sang vàng, báo hiệu đã đến lúc giảm tốc độ.
verb

Nhập hồn, thỉnh, triệu hồi.

Ví dụ :

Vị tu sĩ khao khát nhập hồn thần thánh vào tác phẩm nghệ thuật của mình, hy vọng mang lại cho những bức tranh của ông một cảm giác thiêng liêng.