BeDict Logo

aspect

/ˈæspɛkt/
Hình ảnh minh họa cho aspect: Thể, dạng thức.
noun

Trong câu "Tôi đang học bài," thể của động từ "học" cho thấy hành động này đang diễn ra liên tục.

Hình ảnh minh họa cho aspect: Góc, phương diện thiên văn.
 - Image 1
aspect: Góc, phương diện thiên văn.
 - Thumbnail 1
aspect: Góc, phương diện thiên văn.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà chiêm tinh đã phân tích góc hợp của các hành tinh trong lá số tử vi để dự đoán kết quả học tập của học sinh đó.

Hình ảnh minh họa cho aspect: Khía cạnh, diện, phương diện.
noun

Phần mềm mới cho phép chúng ta thêm các khía cạnh bảo mật vào cơ sở dữ liệu mà không cần thay đổi cấu trúc mã hiện có.

Hình ảnh minh họa cho aspect: Diện mạo, khía cạnh, trạng thái.
noun

Đèn giao thông chuyển trạng thái từ xanh sang vàng, báo hiệu đã đến lúc giảm tốc độ.