adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi tỉnh, hăng hái. Lively or enthusiastic. Ví dụ : "She answered with a perky smile and bounced off." Cô ấy trả lời với một nụ cười tươi tỉnh rồi nhún nhảy bỏ đi. character attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi tỉnh, phấn chấn. Standing upright; firm. Ví dụ : "The plant looks much perkier since I watered it." Cây trông tươi tỉnh hẳn lên từ khi tôi tưới nước cho nó. appearance body quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc