Hình nền cho perpetrates
BeDict Logo

perpetrates

/ˈpɜːrpɪtreɪts/ /ˈpɜːrpətreɪts/

Định nghĩa

verb

Phạm, gây ra, gây nên.

Ví dụ :

Thằng bắt nạt thường xuyên gây ra những hành động bạo lực đối với trẻ nhỏ hơn.