verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm, gây ra, gây nên. To be guilty of, or responsible for a crime etc; to commit. Ví dụ : "The bully perpetrates acts of violence against smaller children. " Thằng bắt nạt thường xuyên gây ra những hành động bạo lực đối với trẻ nhỏ hơn. guilt law action moral state inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc