verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực bào, ăn tế bào. To ingest (something) by phagocytosis. Ví dụ : "The white blood cell phagocytizes the harmful bacteria in the cut. " Tế bào bạch cầu thực bào các vi khuẩn có hại trong vết cắt, tức là nó ăn các tế bào vi khuẩn đó. medicine biology physiology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc