Hình nền cho ingest
BeDict Logo

ingest

/ɪnˈdʒɛst/

Định nghĩa

noun

Sự thu thập, sự nhập liệu, quá trình nhập.

Ví dụ :

Việc nhập dữ liệu học sinh mới vào cơ sở dữ liệu của trường đã hoàn thành trước buổi trưa.