verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấn chìm, bao trùm, vùi dập. To overwhelm. Ví dụ : "The fire quickly engulfed the entire forest. " Ngọn lửa nhanh chóng nhấn chìm toàn bộ khu rừng. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao phủ, nhấn chìm. To surround; to cover. Ví dụ : "Only Noah and his family survived when the Flood engulfed the world." Chỉ có Nô-ê và gia đình ông sống sót khi trận Đại Hồng Thủy nhấn chìm cả thế giới. environment disaster nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấn chìm, dìm, nuốt chửng. To cast into a gulf. Ví dụ : "The fire engulfed the entire forest, casting everything into darkness. " Ngọn lửa nhấn chìm toàn bộ khu rừng, dìm mọi thứ vào bóng tối. environment disaster mass action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc