Hình nền cho phenotypical
BeDict Logo

phenotypical

/ˌfiːnəˈtɪpɪkəl/ /ˌfɛnəˈtɪpɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Kiểu hình.

Ví dụ :

Sự khác biệt về kiểu hình giữa hai chị em sinh đôi khá rõ rệt; một người có tóc nâu, còn người kia có tóc vàng hoe.