Hình nền cho stature
BeDict Logo

stature

/ˈstætʃ.ə/ /ˈstætʃ.ɚ/

Định nghĩa

noun

Tầm vóc, vóc dáng, chiều cao.

Ví dụ :

Ông tôi, dù tuổi đã cao, vẫn giữ được vóc dáng thẳng người.
noun

Tầm vóc, uy tín.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và tận tâm, vị bác sĩ ấy đã đạt được tầm vóc và uy tín trong giới y khoa, được mọi người ngưỡng mộ.