

stature
Định nghĩa
noun
Tầm vóc, uy tín.
Ví dụ :
Từ liên quan
achievement noun
/əˈtʃiːvmənt/
Thành tựu, sự thành công, công trạng.
development noun
/dɪˈvɛləpmənt/
Phát triển, sự phát triển, tiến triển.
maintained verb
/meɪnˈteɪnd/
Duy trì, hỗ trợ, giúp đỡ.
Giáo viên duy trì kỷ luật trong lớp bằng cách luôn luôn thi hành các quy tắc.
grandfather noun
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/