verb🔗ShareTriết lý, suy tưởng triết học, suy ngẫm. To ponder or reason out philosophically."During their lunch break, the colleagues began to philosophize about the best way to improve team communication at work. "Trong giờ nghỉ trưa, mấy đồng nghiệp bắt đầu triết lý về cách tốt nhất để cải thiện giao tiếp nhóm tại nơi làm việc.philosophymindbeinglogicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc