Hình nền cho philosophize
BeDict Logo

philosophize

/fɪˈlɑsəˌfaɪz/ /fɪˈlɒsəˌfaɪz/

Định nghĩa

verb

Triết lý, suy tưởng triết học, suy ngẫm.

Ví dụ :

Trong giờ nghỉ trưa, mấy đồng nghiệp bắt đầu triết lý về cách tốt nhất để cải thiện giao tiếp nhóm tại nơi làm việc.