noun Tải xuống 🔗Chia sẻ ẢNh. A picture. Ví dụ : "The art teacher asked the students to bring in a good quality pick, a picture, for the class project. " Giáo viên mỹ thuật yêu cầu học sinh mang đến một bức tranh chất lượng tốt cho dự án của lớp. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kén chọn, khó tính. Fussy; particular; demanding to have things just right. Ví dụ : "I am very picky about the way my kitchen is laid out." Tôi rất kén chọn về cách bố trí nhà bếp của mình. attitude character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc