

fussy
Định nghĩa
adjective
Khó tính, hay quấy khóc, nhõng nhẽo.
Ví dụ :
"The baby was very fussy, crying constantly throughout the grocery store. "
Đứa bé rất khó tính, cứ khóc suốt trong siêu thị.
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
throughout adverb
/θɹuˈʌʊt/ [θɹuːˈʷaʊt]