verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định chính xác, định vị, chỉ ra. To identify or locate precisely or with great accuracy. Ví dụ : "The investigators tried to pinpoint the source of the flames." Các nhà điều tra đã cố gắng xác định chính xác nguồn gốc của ngọn lửa. action achievement ability science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc