noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu kim, Mũi kim. The point of a pin. Ví dụ : "The pinpoint of light from the flashlight helped me find the lost button. " Ánh sáng nhỏ như đầu kim từ đèn pin đã giúp tôi tìm thấy cái nút áo bị mất. point item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định, định vị, chỉ ra một cách chính xác. To identify or locate precisely or with great accuracy. Ví dụ : "The investigators tried to pinpoint the source of the flames." Các nhà điều tra đã cố gắng xác định chính xác nguồn gốc của ngọn lửa. technical point position function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính xác, cụ thể, chi tiết. Extremely precise or specific, especially regarding location. Ví dụ : "The machine assembles parts at high speed and with pinpoint accuracy." Cỗ máy này lắp ráp các bộ phận với tốc độ cao và độ chính xác tuyệt đối. position technical place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc