Hình nền cho placate
BeDict Logo

placate

/pleɪˈkeɪt/

Định nghĩa

verb

Xoa dịu, an ủi, làm nguôi giận.

Ví dụ :

Để xoa dịu đứa con đang khóc, Maria đã đưa cho nó một cái núm vú giả.