Hình nền cho pacifier
BeDict Logo

pacifier

/ˈpæsɪfaɪə/ /ˈpæsɪfaɪɚ/

Định nghĩa

noun

Núm vú giả, đồ ngậm mút, vật làm dịu.

Ví dụ :

Con gấu bông đóng vai trò như một vật làm dịu, giúp cô bé bớt lo lắng khi bắt đầu đi học.